kén chọn

- Nh. Kén: Kén chọn học sinh gửi đi học nước ngoài.


nđg. Tìm chọn rất kỹ. Việc gì mà phải kén chọn đến thế?

xem thêm: chọn, lựa, lựa chọn, chọn lọc, kén, kén chọn, tuyển



kén chọn

kén chọn
  • như kén
    • Nhiều tuổi nhưng chưa có vợ vì kén chọn quá: To be not very young but stil single because of one's careful selecting